Dịch

thinly

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thưa thớt, loãngtrạng từIn a thin, loose, or scattered manner; scantily; not thickly.
  2. Lờ mờ, sơ sàitrạng từBarely; hardly; with little attempt to conceal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thinlyDạng gốc (base form)
  2. more thinlySo sánh hơn (comparative)
  3. most thinlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

thinly-veiledtính từCố giấu đi nhưng vẫn bị phát hiện; ngụy trang kém
slice thinlyThái mỏng

Nguồn gốc (etymology)

thin-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiþynnelich“with thin material; thinly”

Ví dụ

  • .Cảnh quan xung quanh trở nên vô cùng ảm đạm khi tiến gần đến đường giới hạn rừng và cây cối nhường chỗ cho những hàng bạch dương mọc thưa thớt vốn chẳng khác gì bụi cây.
  • một âm mưu phá hoại được ngụy trang lờ mờ
  • .Cắt bánh mì thật mỏng.

AI