thinning
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Việc tỉa câydanh từProcess of removing plants or parts of plants to facilitate the growth of other plants
- Phần tỉa bỏdanh từWood, leaves, or other plant parts removed during the process of thinning
- Sự làm thưadanh từThe action or result of reducing thickness, density, or number
- Thưa dầntính từkhông so sánh (not comparable)Becoming less thick, dense, or numerous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thinningDạng gốc (base form)
- thinningsSố nhiều (plural)
- more thinningSo sánh hơn (comparative)
- most thinningSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thinning scissorsdanh từ | danh từ | Loại kéo dùng trong làm tóc, có cạnh răng cưa và dùng để cắt bớt phần lớn của một phần tóc chứ không phải kéo dài |
| shear-thinningtính từ | tính từ | Có độ nhớt giảm khi tăng tốc độ cắt |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc thinningVí dụ
- , . .Việc cắt tỉa và làm thưa phải được quản lý cẩn thận. Một số loại cần tỉa nhiều hơn những loại khác.
- , , ashs , . . Sargent's ,nhưng với một hỗn hợp thích hợp gồm các loại chín sớm và chín muộn, những cây thông, sồi và thông rụng lá non có thể được sử dụng làm gỗ tỉa, mang lại lợi nhuận. Khi ước tính giá trị của các phần tỉa dựa trên ước tính của Giáo sư Sargent về sản lượng sào gỗ từ các đồn điền cây thông,
- , , Bandl .Rất có thể việc làm thưa này không phải do teo hay bệnh lý, mà đơn giản là sự làm thưa do căng giãn dưới các lực chuyển dạ, như Bandl và những người khác giải thích.