Dịch

pruning

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tỉa cành, sự cắt tỉadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A removal of excess material from a tree or shrub.
  2. Cành tỉa, nhánh câydanh từđếm được (countable)Something obtained by pruning, as a twig.
  3. Phương pháp tỉa cây quyết địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of enumeration that allows the cutting out of parts of a decision tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pruningDạng gốc (base form)
  2. pruningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pruning hookdanh từMóc câu
self-pruningdanh từĐồng nghĩa với cladoptosis
summer pruningdanh từThực hành cắt tỉa cây trong mùa sinh trưởng
alpha-beta pruningdanh từThuật toán để cắt tỉa cây tìm kiếm bằng cách loại bỏ bất kỳ nhánh nào rõ ràng là kém hơn so với nhánh đã gặp trước đó
pruning shearsdanh từDụng cụ gồm có hai lưỡi dao có cạnh vát, được nối với nhau bằng một trục quay, dùng để làm vườn

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đang tỉa cây.
  • .Tôi đang tỉa những cây lê.
  • .Tom đang tỉa cây.

AI