Nghĩa chính
- Việc tỉa cành, sự cắt tỉadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A removal of excess material from a tree or shrub.
- Cành tỉa, nhánh câydanh từđếm được (countable)Something obtained by pruning, as a twig.
- Phương pháp tỉa cây quyết địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of enumeration that allows the cutting out of parts of a decision tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pruningDạng gốc (base form)
- pruningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pruning hookdanh từ | danh từ | Móc câu |
| self-pruningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cladoptosis |
| summer pruningdanh từ | danh từ | Thực hành cắt tỉa cây trong mùa sinh trưởng |
| alpha-beta pruningdanh từ | danh từ | Thuật toán để cắt tỉa cây tìm kiếm bằng cách loại bỏ bất kỳ nhánh nào rõ ràng là kém hơn so với nhánh đã gặp trước đó |
| pruning shearsdanh từ | danh từ | Dụng cụ gồm có hai lưỡi dao có cạnh vát, được nối với nhau bằng một trục quay, dùng để làm vườn |
Họ từ (word family)
cùng gốc pruningNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang tỉa cây.
- .Tôi đang tỉa những cây lê.
- .Tom đang tỉa cây.