Dịch

pruning shears

danh từ (noun)
US/ˈpɹuːnɪŋ ˈʃɪɹz/

Nghĩa chính

  1. Dụng cụ gồm có hai lưỡi dao có cạnh vát, được nối với nhau bằng một trục quay, dùng để làm vườndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A tool consisting of two blades with bevel edges, connected by a pivot, used for gardening.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Ziri .
  • Ziri .
  • .

AI