Nghĩa chính
- Của các phụ âm Hy Lạp, không phát âm cũng không phát âm, như [p], [t],tính từkhông so sánh (not comparable)Of Greek consonants, neither aspirated nor voiced, as [p], [t],
- Trong số các âm tắc trong các ngôn ngữ khác, không phát âm, bật hơi, thanh hầu hoặc khác về cách phát âm với các giá trị nguyên mẫu của các chữ cái IPA vô thanh ([p], [t], [k], [f], [θ], [s], [ʃ], v.v.)tính từkhông so sánh (not comparable)Of obstruents in other languages, not voiced, aspirated, glottalized, or otherwise different in phonation from the prototypical values of the voiceless IPA letters ([p], [t], [k], [f], [θ], [s], [ʃ], etc.).
- Phụ âm tenuisdanh từA tenuis consonant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tenuisDạng gốc (base form)
- tenues (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtenuis“thin, fine; weak”
Cùng gốc (doublet)thin
Họ từ (word family)
cùng gốc tenuisVí dụ
- ˭ , [˭], , [tʰ].
- - - - -; ,
- .