boneless
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Lọc xương, không xươngtính từWithout bones, especially as pertaining to meat or poultry prepared for eating.
- Không có đế bánhtính từWithout pizza crust; without pizza bones.
- Nhu nhược, hèn nháttính từLacking strength, courage, or resolve.
- Mềm nhũn, không khungtính từOf a couch, cushionlike due to lacking a hard internal frame.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bonelessDạng gốc (base form)
- more bonelessSo sánh hơn (comparative)
- most bonelessSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boneless lean beef trimmingsdanh từ | danh từ | Thịt bò nạc có kết cấu mịn |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bonelessVí dụ
- , .Nếu tập đoàn Green đưa ra một lời đề nghị thẳng thắn, những nhà quản lý quỹ nhu nhược sẽ dễ dàng bỏ phiếu áp đảo các nhà đầu tư tư nhân.
- , .Tôi sợ quá, tôi sợ đến mức nhũn cả người.
- cánh gà lọc xương