Dịch

deboned

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã cắt bỏ xương của nótính từkhông so sánh (not comparable)Having had its bones removed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • ( )

AI