Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deboned
tính từ
(adjective)
UK
/
d
iː
ˈ
b
əʊ
n
d
/
US
/
d
i
ˈ
b
oʊ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Đã cắt bỏ xương của nó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having had its bones removed.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
boned
boneless
Trái nghĩa
unboned
Ví dụ
This
deboned
fish
will
be
safe
for
the
cat
to
eat
.
a
boned
(
or
deboned
)
fish
AI
1
Đã cắt bỏ xương của nó
1
Đã cắt bỏ xương của nó
1
Đã cắt bỏ xương của nó