Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bonelessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tính chất không có xương
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being boneless.
Nguồn gốc
(etymology)
boneless
+
-ness
Ví dụ
His
face
was
as
soft
and
round
as
a
dumpling
.
There
seemed
to
be
no
structure
in
it
.
no
indication
of
a
skull
beneath
the
skin
.
¶
This
unpleasant
effect
might
have
argued
an
equally
unpleasant
temperament
.
Luckily
this
was
not
so
.
But
it
exemplified
a
parallel
bonelessness
of
outlook
.
AI
1
Trạng thái hoặc tính chất không có xương
1
Trạng thái hoặc tính chất không có xương
1
Trạng thái hoặc tính chất không có xương