Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bone-in
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một miếng thịt: có chứa xương; không bị rút xương
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a cut of meat: containing a bone; not deboned.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unboned
Trái nghĩa
boned
boneless
Ví dụ
a
bone-in
sirloin
AI
1
Của một miếng thịt: có chứa xương
1
Của một miếng thịt: có chứa xương
1
Của một miếng thịt: có chứa xương