Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xươngdanh từSynonym of bone.
- Cổ tử cungdanh từAn opening or entrance to a passage, particularly one at either end of the cervix, internal (to the uterus) or external (to the vagina).
- Đê băng tíchdanh từAn osar or esker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- osDạng gốc (base form)
- ossa (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- ora (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- osar (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| os coxaedanh từ | danh từ | Xương chậu |
| os pubis | Xương mu | |
| os sacrum | Xương cùng | |
| OS.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Old Saxon |
| OS Xdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của macOS; trước đây được gọi là Mac OS X |
| -oshậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành số nhiều của một số từ mượn tiếng Do Thái và tiếng Yiddish, thường kết thúc bằng -a hoặc -ah |
| os-tiền tố | tiền tố | Chống lại; đối mặt; một tiền tố kết hợp được tìm thấy trong các động từ có nguồn gốc Latin |
| OS&Ydanh từ | danh từ | Viết tắt của outside stem and yoke valve |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các chữ o
- Alternative form of o's.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhos“bone”
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhōs“mouth”
danh từ
- mượn từ tiếng Thụy Điểnås
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . 1, , , .Công cụ đóng, như trong Hình 1, sau đó được đưa dọc theo ngón tay đến cổ tử cung, xuyên qua cổ tử cung đến đáy tử cung, có thể được xác định cả bằng khoảng cách và sức cản của đầu tròn rộng của Capiat.
- ?Bạn đang dùng hệ điều hành và trình duyệt nào?
- " ", .Mặc dù là “Mac OS X”, không có nghĩa là mã nguồn Mac OS đã được nâng cấp lên phiên bản mới.