Nghĩa chính
- Lỗ, miệng, khe hởdanh từA mouth or aperture, such as of a tube, pipe, etc.; an opening.
- Lỗ tự nhiên trên cơ thểdanh từOne of the natural external openings of the human or animal body.
- Kẻ ngu ngốcdanh từA stupid or objectionable person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orificeDạng gốc (base form)
- orificesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| external urethral orificedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với urinary meatus |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc orificeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnōrificium“an opening, literally the making of a mouth”
Ví dụ
- ; ; cave's miệng động mạch hoặc tĩnh mạch; miệng vết thương; hắn bước vào cái miệng hang há hốc
- , , , .Giun có thể bất ngờ chui ra từ bất kỳ lỗ nào, bao gồm cả, đáng báo động nhất, là khóe mắt của mọi người.
- “ , . .”“Đậu phộng không phải là hạt, đồ ngu. Chúng là cây họ đậu.”