os-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Chống lại; đối mặt; một tiền tố kết hợp được tìm thấy trong các động từ có nguồn gốc Latintiền tốAgainst; facing; a combining prefix found in verbs of Latin origin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -os-trung tố | trung tố | Một kháng thể đơn dòng nhắm vào xương |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhob