Dịch

-os-

trung tố

Nghĩa chính

  1. Một kháng thể đơn dòng nhắm vào xươngtrung tốa monoclonal antibody that targets bone

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhos“bone”

AI