Nghĩa chính
- Tặng 'sừng' cho; làm cho một cuckold củađộng từngoại động từ (transitive)To give 'horns' to; to make a cuckold of.
- Mang sừng hoặc có hình dạng như một chiếc sừng; bị ngôtính từkhông so sánh (not comparable)Bearing horns or shaped like a horn; cornuted.
- Thành viên của đơn hàng Cornutadanh từA member of the order Cornuta.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- ‘ ? !’
Họ từ (word family)
cùng gốc cornuteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcornūtus