Nghĩa chính
- Cây lúa mỳdanh từđếm được (countable)Any of the several cereal grains, of the genus Triticum, that yields flour as used in bakery.
- Màu lúa mìdanh từkhông đếm được (uncountable)A light brown color, like that of wheat.
- Dạng rút gọn của wheat breaddanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of wheat bread
- Có màu lúa mìtính từkhông so sánh (not comparable)Wheaten, of a light brown color, like that of wheat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wheatDạng gốc (base form)
- wheatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grow wheat | Trồng lúa mì | |
| wheat allergy | Dị ứng lúa mì | |
| wheat field | Cánh đồng lúa mì | |
| wheat flourdanh từ | danh từ | Bột mì |
| wheat germdanh từ | danh từ | Mầm lúa mì |
| whole wheat | Lúa mì nguyên cám | |
| hard wheatdanh từ | danh từ | Các loại lúa mì có hạt cứng có hàm lượng protein cao hơn, được sử dụng để sản xuất bột mì và mì ống |
| wheat breaddanh từ | danh từ | Bánh mì ngũ cốc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc wheatNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwhete
- từ tiếng Anh cổhwǣte
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwaitī
Ví dụ
- .Họ mua một bao lúa mì và một bao lúa mạch đen với ý định thử tự xay bột và làm bánh nướng.
- .Họ đã thảo luận về các phương án màu sơn cho tường phòng tắm và chốt màu lúa mì.
- : , . : , . , , ?Khách hàng: Cho tôi một bánh mì kẹp cá ngừ. Phục vụ: Có ngay, bạn muốn dùng bánh mì trắng, bánh mì đen hay bánh mì lúa mì?