Dịch

wheaten

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc làm từ lúa mìtính từOf, pertaining to, or made from wheat.
  2. Có màu be vàng nhạt, giống như màu lúa mìtính từOf a pale yellow-beige colour, like that of wheat.
  3. Màu vàng nhạt hoặc màu be, giống như màu lúa mìdanh từkhông đếm được (uncountable)A pale yellow or beige colour, like that of wheat.
  4. Con chó sục lúa mìdanh từkhông đếm được (uncountable)A wheaten terrier

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wheatenDạng gốc (base form)
  2. wheatensSố nhiều (plural)
  3. more wheatenSo sánh hơn (comparative)
  4. most wheatenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

wheaten terrierdanh từĐồng nghĩa với Soft-coated Wheaten Terrier
Soft Coated Wheaten Terrierdanh từGiống chó sục thuần chủng có nguồn gốc từ Ireland
Soft-coated Wheaten Terrierdanh từLà một loại chó sục thuần chủng có nguồn gốc từ Ireland

Họ từ (word family)

cùng gốc wheaten

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwheten
  2. từ tiếng Anh cổhwǣten“wheaten”

Ví dụ

AI