einkorn wheat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại lúa mì, đặc trưng bởi sự hiện diện của một hạt trong mỗi bông, được trồng ở Lưỡi liềm Phì nhiêu và là một trong những loại ngũ cốc đầu tiên được thuần hóa; bất kỳ loại phụ nào của lúa mì nói trên, được coi là một đơn vị; đặc biệt là hình thức thuần hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of wheat, characterised by the presence of a single grain in each spikelet, that was cultivated in the Fertile Crescent and was one of the first grains to be domesticated; any subtype of said wheat, considered as a unit; in particular, the domesticated form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- einkorn wheatDạng gốc (base form)
- einkorn wheatsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha