spelt
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lúa mì spelt, tiểu mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)A grain, considered either a subspecies of wheat, Triticum aestivum subsp. spelta, or a separate species Triticum spelta or Triticum dicoccon.
- Hợp kim kẽmdanh từSpelter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- speltDạng gốc (base form)
- speltsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Mảnh gỗ mỏng
- Mảnh gỗ mỏng, dằmA thin piece of wood or metal; a splinter.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Họ của cô ấy được đánh vần thế nào?
- .Sami đã đánh vần đúng từ đó.
- .Sami đã đánh vần sai tên tôi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa