Dịch

spelt

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lúa mì spelt, tiểu mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)A grain, considered either a subspecies of wheat, Triticum aestivum subsp. spelta, or a separate species Triticum spelta or Triticum dicoccon.
  2. Hợp kim kẽmdanh từSpelter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speltDạng gốc (base form)
  2. speltsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Mảnh gỗ mỏng
  1. Mảnh gỗ mỏng, dằmA thin piece of wood or metal; a splinter.

Ví dụ

  • ?Họ của cô ấy được đánh vần thế nào?
  • .Sami đã đánh vần đúng từ đó.
  • .Sami đã đánh vần sai tên tôi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispelt
  2. từ tiếng Anh cổspelt“spelt, corn”
  3. từ tiếng Saxon cổspelta“spelt”
danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispelt
  2. từ tiếng Anh cổspelt
động từ

spell-t

  1. từ tiếng Anh trung đạispelde

AI