spelter
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Kẽm, thường ở dạng khối hoặc thỏidanh từkhông đếm được (uncountable)zinc, often in blocks or ingot form.
- Kẽm được hợp kim với kim loại khác (đặc biệt là đồng), dùng làm chất hàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Zinc alloyed with another metal (especially copper), used as a solder.
- Tác phẩm nghệ thuật được làm từ kẽmdanh từđếm được (countable)An objet d'art made from zinc.
- Kết hợp đồng và kim loại kẽm để tạo thành hợp kimđộng từTo combine copper and metallic zinc to form an alloy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spelterNguyên thể (infinitive)
- speltersSố nhiều (plural)
- spelteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spelteringPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc spelterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lan trung đạispeauter