Dịch

semolina

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hạt thô được tạo ra ở giai đoạn trung gian của quá trình xay bột mìdanh từkhông đếm được (uncountable)Coarse grains produced at an intermediate stage of wheat flour milling.
  2. Những loại ngũ cốc như vậy, thường được làm từ lúa mì cứng, được sử dụng để chế biến mì ống, couscous và các món ngọt khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)Such grains, usually from durum wheat, used in the preparation of pasta, couscous and various sweet dishes.
  3. Dạng tỉnh lược của semolina puddingdanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of semolina pudding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. semolinaDạng gốc (base form)
  2. semolinasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

semolina puddingdanh từMón tráng miệng mềm được làm bằng cách đun sôi hỗn hợp bột báng, đường và hương liệu trong sữa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýsemolino
  2. từ tiếng Latinhsimila“finest wheat flour”

AI