Dịch

rye

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Lúa mạch đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grain used extensively in Europe for making bread, beer, and (now generally) for animal fodder.
  2. Cây lúa mạch đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The grass Secale cereale from which the grain is obtained.
  3. Dạng rút gọn của rye breaddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of rye bread.
  4. Dạng rút gọn của rye whiskeydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of rye whiskey, whiskey made mainly or wholly from rye grain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ryeDạng gốc (base form)
  2. ryesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rye breaddanh từBánh mì đen, bánh mì lúa mạch
rye flourdanh từBột lúa mạch đen
rye grainHạt lúa mạch đen
rye whiskeyRượu whisky lúa mạch đen
Rye-Ryedanh từ riêngBiệt danh của tên Ryan
rye wolfdanh từSinh vật độc ác trong văn hóa dân gian Đức ẩn nấp trên cánh đồng lúa mạch đen
rye seeddanh từHạt caraway, được sử dụng nguyên hạt làm hương liệu trong loại bánh mì lúa mạch đen nổi tiếng nhất và thường bị nhầm lẫn là chính lúa mạch đen
Rye Parkdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Hilltops, phía đông nam New South Wales, Australia

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Ly rượu whisky lúa mạch đen
  1. đếm được (countable)A drink (serving) of rye whiskey.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirye
  2. từ tiếng Anh cổryġe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rugi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Họ đã mua một bao lúa mạch đen và một bao lúa mì với ý định thử sức xay bột và nướng bánh.
  • .Cánh đồng này sẽ được gieo trồng lúa mạch đen vào mùa xuân tới.
  • : , . : , . , , ?Khách hàng: Cho tôi một bánh mì kẹp cá ngừ. Bồi bàn: Được chứ, cưng. Bạn muốn dùng bánh mì trắng, lúa mì hay lúa mạch đen?

AI