Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Lúa mạch đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grain used extensively in Europe for making bread, beer, and (now generally) for animal fodder.
- Cây lúa mạch đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The grass Secale cereale from which the grain is obtained.
- Dạng rút gọn của rye breaddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of rye bread.
- Dạng rút gọn của rye whiskeydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of rye whiskey, whiskey made mainly or wholly from rye grain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ryeDạng gốc (base form)
- ryesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rye breaddanh từ | danh từ | Bánh mì đen, bánh mì lúa mạch |
| rye flourdanh từ | danh từ | Bột lúa mạch đen |
| rye grain | Hạt lúa mạch đen | |
| rye whiskey | Rượu whisky lúa mạch đen | |
| Rye-Ryedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của tên Ryan |
| rye wolfdanh từ | danh từ | Sinh vật độc ác trong văn hóa dân gian Đức ẩn nấp trên cánh đồng lúa mạch đen |
| rye seeddanh từ | danh từ | Hạt caraway, được sử dụng nguyên hạt làm hương liệu trong loại bánh mì lúa mạch đen nổi tiếng nhất và thường bị nhầm lẫn là chính lúa mạch đen |
| Rye Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Hilltops, phía đông nam New South Wales, Australia |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Ly rượu whisky lúa mạch đen
- đếm được (countable)A drink (serving) of rye whiskey.
Họ từ (word family)
cùng gốc ryeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirye
- từ tiếng Anh cổryġe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rugi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ đã mua một bao lúa mạch đen và một bao lúa mì với ý định thử sức xay bột và nướng bánh.
- .Cánh đồng này sẽ được gieo trồng lúa mạch đen vào mùa xuân tới.
- : , . : , . , , ?Khách hàng: Cho tôi một bánh mì kẹp cá ngừ. Bồi bàn: Được chứ, cưng. Bạn muốn dùng bánh mì trắng, lúa mì hay lúa mạch đen?