centeno
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/θenˈteno/nguồn
Nghĩa chính
- Lúa mạch đendanh từrye
- Thứ một trămtính từhundredth
- Họ ngườidanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ thử trà lúa mạch chưa?
- .Có hàng trăm xe ô tô trên đường.
- .Ít nhất một trăm người đã băng qua hàng rào.