Dịch

centeno

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/θenˈteno/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lúa mạch đendanh từrye
  2. Thứ một trămtính từhundredth
  3. Họ ngườidanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. centenoDạng gốc (base form)
  2. centenosSố nhiều (plural)
  3. centenasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. centenaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã bao giờ thử trà lúa mạch chưa?
  • .Có hàng trăm xe ô tô trên đường.
  • .Ít nhất một trăm người đã băng qua hàng rào.

AI