Dịch

cereal

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈsɪə.ɹɪ.əl/US/ˈsɪɹiəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngũ cốcdanh từđếm được (countable)A type of grass (such as wheat, rice or oats) cultivated for its edible grains.
  2. Hạt ngũ cốcdanh từkhông đếm được (uncountable)The grains of such a grass.
  3. Ngũ cốc ăn sángdanh từkhông đếm được (uncountable)Breakfast cereal.
  4. Thuộc ngũ cốctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to cereal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cerealDạng gốc (base form)
  2. cerealsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bowl of cerealBát ngũ cốc
breakfast cerealdanh từNgũ cốc ăn sáng
cereal bardanh từThanh ngũ cốc
cereal cropCây ngũ cốc
whole grain cerealNgũ cốc nguyên hạt
cereal bowlBát ăn ngũ cốc
cereal boxHộp ngũ cốc
cold cerealNgũ cốc lạnh

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ceres-al

  1. mượn từ tiếng Phápcéréale“having to do with cereal”
  2. từ tiếng LatinhCerealis“of or relating to Ceres”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱer-“grow”

Ví dụ

  • ?Bạn có muốn dùng một ít ngũ cốc không?
  • , , , , […]Kê, loại hạt ngũ cốc nhỏ nhất trong số các loại cây lương thực, mọc trên những vùng đất khô cằn, nơi lúa và ngô không thể canh tác thành công, [...]
  • .Hắn là một kẻ nghiện ngũ cốc ăn sáng.

AI