Nghĩa chính
- Ngũ cốcdanh từđếm được (countable)A type of grass (such as wheat, rice or oats) cultivated for its edible grains.
- Hạt ngũ cốcdanh từkhông đếm được (uncountable)The grains of such a grass.
- Ngũ cốc ăn sángdanh từkhông đếm được (uncountable)Breakfast cereal.
- Thuộc ngũ cốctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to cereal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cerealDạng gốc (base form)
- cerealsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bowl of cereal | Bát ngũ cốc | |
| breakfast cerealdanh từ | danh từ | Ngũ cốc ăn sáng |
| cereal bardanh từ | danh từ | Thanh ngũ cốc |
| cereal crop | Cây ngũ cốc | |
| whole grain cereal | Ngũ cốc nguyên hạt | |
| cereal bowl | Bát ăn ngũ cốc | |
| cereal box | Hộp ngũ cốc | |
| cold cereal | Ngũ cốc lạnh |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cerealNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ?Bạn có muốn dùng một ít ngũ cốc không?
- , , , , […]Kê, loại hạt ngũ cốc nhỏ nhất trong số các loại cây lương thực, mọc trên những vùng đất khô cằn, nơi lúa và ngô không thể canh tác thành công, [...]
- .Hắn là một kẻ nghiện ngũ cốc ăn sáng.