Nghĩa chính
- Ngôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Corn; a type of grain of the species Zea mays.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maizeDạng gốc (base form)
- maizesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| genetically modified maize | Ngô biến đổi gen | |
| grow maize | Trồng ngô | |
| maize crop | Vụ mùa ngô | |
| maize flour | Bột ngô | |
| long maizedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với corn on the cob |
| maize-creamdanh từ | danh từ | Cháo ngô hoặc bột ngô |
| maize dancedanh từ | danh từ | Điệu múa truyền thống của người Mỹ bản địa gắn liền với việc thu hoạch ngô |
| maize syrupdanh từ | danh từ | Xi-rô ngô có hàm lượng fructose cao |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc maizeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamaíz
- từ Taíno*mahis
- từ Proto-Arawak*marikɨ
Ví dụ
- ! , ( , Indean ) , 5. , 2. 3. , .Nhưng than ôi! Những người này, khi có ngô (tức là ngô của người Da đỏ), họ coi đó như một bữa tiệc linh đình, và không chỉ thiếu thốn suốt năm ngày liền, mà đôi khi là hai hoặc ba tháng liền, chẳng có bánh mì cũng chẳng có bất kỳ loại ngũ cốc nào.
- , , .Ngô được dùng để nấu một món cháo đặc phổ biến tên là sadza, làm từ bột ngô và ăn kèm với nước sốt.
- , .Ngô sắp được trồng ở đây, nhưng đất rất khô và nhiều cát.