Dịch

maize

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Corn; a type of grain of the species Zea mays.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maizeDạng gốc (base form)
  2. maizesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

genetically modified maizeNgô biến đổi gen
grow maizeTrồng ngô
maize cropVụ mùa ngô
maize flourBột ngô
long maizedanh từĐồng nghĩa với corn on the cob
maize-creamdanh từCháo ngô hoặc bột ngô
maize dancedanh từĐiệu múa truyền thống của người Mỹ bản địa gắn liền với việc thu hoạch ngô
maize syrupdanh từXi-rô ngô có hàm lượng fructose cao

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamaíz
  2. từ Taíno*mahis
  3. từ Proto-Arawak*marikɨ

Ví dụ

  • ! , ( , Indean ) , 5. , 2. 3. , .Nhưng than ôi! Những người này, khi có ngô (tức là ngô của người Da đỏ), họ coi đó như một bữa tiệc linh đình, và không chỉ thiếu thốn suốt năm ngày liền, mà đôi khi là hai hoặc ba tháng liền, chẳng có bánh mì cũng chẳng có bất kỳ loại ngũ cốc nào.
  • , , .Ngô được dùng để nấu một món cháo đặc phổ biến tên là sadza, làm từ bột ngô và ăn kèm với nước sốt.
  • , .Ngô sắp được trồng ở đây, nhưng đất rất khô và nhiều cát.

AI