Dịch

sweet corn

danh từ (noun)
UK/ˈswiːt ˈkɔːn/US/ˈswit ˈkɔɹn/

Nghĩa chính

  1. Bắp ngọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of many varieties of corn (specifically maize) most suitable for eating by humans, as distinguished from corn raised as animal feed; usually with higher sugar content than field corn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sweet cornDạng gốc (base form)
  2. sweet cornsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sweetcorn breaddanh từĐồng nghĩa với mealie bread

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • " ," , .Nghe đồn ông ta cất rất nhiều tiền trong một tài khoản ngân hàng Thụy Sĩ.
  • $2.00 6 .Nó mang theo một con dao đa năng Thụy Sĩ để tiện có hàng chục dụng cụ nhỏ trong tay bất cứ lúc nào.
  • .Phần mềm này là một công cụ đa năng tốt cho chúng tôi khi chúng tôi xây dựng lại các hệ thống.

AI