maíz
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/maˈiθ/nguồn
Nghĩa chính
- Ngô, bắpdanh từcorn, maize
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maíz negro | Ngô đen | |
| moler el maíz | Xay ngô; đi xe cao (kỹ thuật tình dục) | |
| jarabe de maíz | Xi-rô ngô | |
| maíz pira | Bỏng ngô | |
| harina de maíz | Chưa có nghĩa | |
| mazorca de maíz | Chưa có nghĩa | |
| palomitas de maíz | Chưa có nghĩa | |
| maíz morado | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- " ." "¡ !"Có mùi bắp rang bơ kìa. Bạn nói đúng đấy!
- , .Gieo gió thì phải gặt bão.
- .Năm nay sẽ có một vụ thu hoạch ngô khổng lồ.