Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jojoto
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
tính từ
(adjective)
/xoˈxoto/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bắp, ngô, bẹ
danh từ
corn, maize
2
Xanh, chưa chín
tính từ
green, underripe
3
Bị bầm tím
tính từ
bruised
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jojoto
Dạng gốc
(base form)
jojot
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
jojoto
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
jojot
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
Los
cereales
que
salían
del
campo
a
los
silos
,
donde
son
procesados
por
la
agroindustria
,
nos
los
estamos
comiendo
antes
de
que
estén
listos
,
como
es
el
caso
del
jojoto
,
que
debe
esperar
entre
60
y
70
días
después
de
la
siembra
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
绿色
lǜ sè
Xanh lá cây, xanh lục
绿
lǜ
Xanh lá cây, xanh lục
Tiếng Anh
green
Màu xanh lá cây
corn
Hạt ngũ cốc
bruised
Dạng khác của debruised
AI
1
Bắp
2
Xanh
3
Bị bầm tím
1
Bắp
2
Xanh
3
Bị bầm tím
1
Bắp
2
Xanh
3
Bị bầm tím