Nghĩa chính
- Lúa mạchdanh từA cereal of the species Hordeum vulgare, or its grains, often used as food or to make beer and other malted drinks.
- Hạt ý dĩ, hạt bo bodanh từThe seed of Job's tears. (Coix lacryma-jobi)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barleyDạng gốc (base form)
- barleysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barley grain | Hạt lúa mạch | |
| barley grass | Cỏ lúa mạch | |
| barley tea | Trà lúa mạch | |
| barley waterdanh từ | danh từ | Nước lúa mạch |
| pearl barleydanh từ | danh từ | Lúa mạch ngọc trai |
| barley breaddanh từ | danh từ | Loại bánh mì làm từ bột lúa mạch có nguồn gốc từ hạt của cây lúa mạch |
| barley-birddanh từ | danh từ | Chim chìa vôi màu vàng. (Motacilla spp.) |
| barley itchdanh từ | danh từ | Hạt ngứa |
Ví dụ
- ?Bạn có uống trà lúa mạch không?
- .Họ đang đập lúa mạch.
- .Người nông dân đã gieo hạt lúa mạch.
Họ từ (word family)
cùng gốc barleyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibarly
- từ tiếng Anh cổbærlīċ“barley-like”
- từ tiếng German nguyên thủy*baraz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha