Dịch

barley water

danh từ (noun)
UK/ˈbɑːli ˈwɔː.tə/US/ˈbɑɹli ˈwɔ.tə/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nước lúa mạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft drink made by boiling pearl barley with water, and adding flavouring and sugar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barley waterDạng gốc (base form)
  2. barley watersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nước sắc của lúa mạch dùng làm chất dinh dưỡng và làm dịu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decoction of barley used as a nutritive and demulcent.

Ví dụ

  • , , .

AI