gramo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈɡɾamo/nguồn
Nghĩa chính
- Gramdanh từgram
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Xuất hiện ở từ khác
- gTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc gramoVí dụ
- .Chuẩn bị hai trăm gram thịt lợn băm.
- .Gram và kilogram là đơn vị trọng lượng.
- .Hai gram tiêu là đủ.