Dịch

gramo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈɡɾamo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gramdanh từgram

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gramoDạng gốc (base form)
  2. gramosSố nhiều (plural)
  3. gramitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Anh

Họ từ (word family)

cùng gốc gramo

Ví dụ

  • .Chuẩn bị hai trăm gram thịt lợn băm.
  • .Gram và kilogram là đơn vị trọng lượng.
  • .Hai gram tiêu là đủ.

AI