Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tối tăm; đặc trưng bởi tông màu tối và màu sắc tắttính từDark; characterized by dark tones and muted colors.
- Kiềm chế, tinh tế, không cố gắng thu hút sự chú ýtính từRestrained, subtle, not trying to attract attention.
- Dùng như một downtoner; đại loại thếtrạng từUsed as a downtoner; kind of.
- Thực ra; nghiêm túctrạng từActually; seriously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- low-keyDạng gốc (base form)
- more low-keySo sánh hơn (comparative)
- most low-keySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| low-keyedtính từ | tính từ | Thoải mái, không căng thẳng, không áp lực |
| low-keynessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc chất lượng ở mức thấp |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Một cách kín đáo hoặc lén lút
- Một cách kín đáo hoặc lén lút; một cách bí mật; một cách nhẹ nhàng; ở mức thấp nhấtIn a low-key or surreptitious manner; secretively; understatedly; on the down-low.
Ví dụ
- . […] . , .
- .
- “ ? I’m 95 ,” , . “ ... .”