Dịch

low-key

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈləʊki/US/ˈloʊˈki/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tối tăm; đặc trưng bởi tông màu tối và màu sắc tắttính từDark; characterized by dark tones and muted colors.
  2. Kiềm chế, tinh tế, không cố gắng thu hút sự chú ýtính từRestrained, subtle, not trying to attract attention.
  3. Dùng như một downtoner; đại loại thếtrạng từUsed as a downtoner; kind of.
  4. Thực ra; nghiêm túctrạng từActually; seriously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. low-keyDạng gốc (base form)
  2. more low-keySo sánh hơn (comparative)
  3. most low-keySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

low-keyedtính từThoải mái, không căng thẳng, không áp lực
low-keynessdanh từTrạng thái hoặc chất lượng ở mức thấp

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Một cách kín đáo hoặc lén lút
  1. Một cách kín đáo hoặc lén lút; một cách bí mật; một cách nhẹ nhàng; ở mức thấp nhấtIn a low-key or surreptitious manner; secretively; understatedly; on the down-low.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . […] . , .
  • .
  • “ ? I’m 95 ,” , . “ ... .”

AI