Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
low-keyness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng ở mức thấp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being low-key.
Nguồn gốc
(etymology)
low-key
+
-ness
Ví dụ
The
very
low-keyness
of
his
delivery
made
her
feel
it
hid
much
deeper
emotion
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng ở mức thấp
1
Trạng thái hoặc chất lượng ở mức thấp
1
Trạng thái hoặc chất lượng ở mức thấp