Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orderer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đặt hàng hoặc người đặt hàng
danh từ
A person who orders, or who places an order
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
orderer
Dạng gốc
(base form)
orderer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
order
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ordenante
giống đực/cái
Người đặt hàng
Họ từ
(word family)
cùng gốc
orderer
order
Thứ tự, trình tự
danh từ, động từ
order
ly
Phục tùng kỷ luật
tính từ, danh từ, trạng từ
disorder
Sự lộn xộn
danh từ, động từ
Ví dụ
Aristotle
was
a
great
orderer
of
ideas
AI
1
Người đặt hàng hoặc người đặt hàng
1
Người đặt hàng hoặc người đặt hàng
1
Người đặt hàng hoặc người đặt hàng