Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người Dơidanh từA servant or valet to a military officer.
- Trợ lý cá nhân, người hỗ trợdanh từA personal assistant or supporter.
- Đơn vị đo khối lượng 10 kgdanh từA unit of weight established in 1931 equal to 10 kg.
- Làm người hầu sĩ quanđộng từTo act as a batman, wait on an officer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- batmanNguyên thể (infinitive)
- batmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- batmansSố nhiều (plural)
- batmannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- batmanningPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| batman service | Dịch vụ người hầu | |
| military batman | Người hầu sĩ quan | |
| Batman angledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Dutch angle |
| riddle me that, Batmancụm từ | cụm từ | Nói để yêu cầu người nghe chú ý đến một câu hỏi hoặc tình huống vừa được đề cập, đặc biệt là một câu hỏi hoặc tình huống đặc biệt khó giải quyết hoặc giải thích |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đơn vị đo khối lượng Thổ Nhĩ Kỳ
- A Turkish unit of weight varying by location, time, and item from 2–8 okas (about 2.5–10 kg).
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Rostóv .Sau khi rời bỏ người lính rõ ràng là đang say rượu đó, Rostov chặn ngựa của một người hầu hoặc người chăm ngựa của một nhân vật quan trọng nào đó và bắt đầu hỏi anh ta.
- , , .Anh ta trở thành người tùy tùng, trợ lý của tôi, giải pháp cho nhu cầu ngày càng tăng của tôi về một người phụ giúp.
- 6107. . 11⅓ ... 1 = 6 1 = 4 6107. Các đơn vị đo khối lượng Thổ Nhĩ Kỳ. Chequi Thổ Nhĩ Kỳ bằng 11⅓ ounce avoirdupois... 1 Batman = 6 Oka 1 Oka = 4 Chequi