Dịch

maund

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chiếc giỏ đan bằng liễu gaidanh từA wicker basket.
  2. Đơn vị công suất với nhiều giá trị cục bộ cụ thể khác nhaudanh từA unit of capacity with various specific local values.
  3. Giỏ xách tay có hai nắpdanh từA handbasket with two lids.
  4. Đơn vị trọng lượng ở Nam và Tây Á, có giá trị khác nhau tùy theo địa điểmdanh từA unit of weight in south and west Asia, whose value varies widely by location.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maundDạng gốc (base form)
  2. maundsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Ăn xin
  1. không đếm được (uncountable)begging

Ví dụ

  • 37.32 .
  • , madde .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimaunde
  2. từ tiếng Pháp cổmande
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạimande
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiमनman
  2. mượn từ tiếng Urduمنman
  3. từ tiếng Ba Tưمن
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Phápmendier

AI