Dịch

chaotic evil

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của một nhân vật có tính chất hỗn loạn (có xu hướng coi thường pháp luật, thông lệ của xã hội) và cái ác (làm những việc ác)tính từOf a character, having an alignment that is chaotic (tending to disregard the laws and conventions of society) and evil (doing evil acts).
  2. Cực kỳ xấu hoặc xấu xa; ghê tởmtính từExtremely bad or evil; abhorrent.
  3. Những điều ác hỗn loạn hoặc thái độ nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)Chaotic evil things or attitudes generally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chaotic evilDạng gốc (base form)
  2. more chaotic evilSo sánh hơn (comparative)
  3. most chaotic evilSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , "top-rate ." […] " ," .
  • , , , , .
  • . , … , .

AI