Dịch

potence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quyền lực hay sức mạnh; hiệu lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Power or strength; potency.
  2. Chốt đóng vai trò hỗ trợ cho một trục xoay trong đồng hồ đeo taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stud that acts as a support of a pivot in a watch or clock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. potenceDạng gốc (base form)
  2. potencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cross potenceChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipotence“power, a crutch”
  2. từ tiếng Latinhpotentia“power, in Medieval Latin also crutch”

AI