Dịch

influential

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có ảnh hưởngtính từHaving or exerting influence.
  2. Người có tầm ảnh hưởngdanh từA person who has influence

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. influentialDạng gốc (base form)
  2. influentialsSố nhiều (plural)
  3. more influentialSo sánh hơn (comparative)
  4. most influentialSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • influential in sthcó ảnh hưởng trong việc gìHis conversation with the manager was influential in his decision to join United.Cuộc trò chuyện của anh ấy với giám đốc đã có ảnh hưởng trong quyết định anh ấy gia nhập United.
  • influential in doing sthcó ảnh hưởng trong việc làm gìThe committee was influential in formulating government policy on employment.Ủy ban đã có ảnh hưởng trong việc xây dựng chính sách của chính phủ về việc làm.

Cụm từ (phrase)

highly influentialCó sức ảnh hưởng lớn
influential factorYếu tố có ảnh hưởng lớn
influential figureNhân vật có tầm ảnh hưởng
influential roleVai trò có sức ảnh hưởng
hugely influentialCó sức ảnh hưởng lớn

Ví dụ

  • .Jane có sức ảnh hưởng rất lớn trong việc giúp kiến nghị được thông qua.
  • .Nó không có tầm ảnh hưởng.
  • .Tom có tầm ảnh hưởng rất lớn.

AI