Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
potential for growth
UK
/
p
ə
ˈ
t
ɛ
n
ʃ
ə
l
f
ə
ˈ
ɡ
ɹ
əʊ
θ
/
Nghĩa chính
1
Tiềm năng tăng trưởng
Ví dụ
The
company
has
strong
potential
for
growth
.
Công ty có tiềm năng phát triển rất lớn.
Xuất hiện ở từ khác
potential
kết hợp
tiềm năng tăng trưởng
AI
1
Tiềm năng tăng trưởng
1
Tiềm năng tăng trưởng
1
Tiềm năng tăng trưởng