Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
acutangular
tính từ
(adjective)
UK
/
ə
ˌ
k
j
uː
ˈ
t
æ
ŋ
.
ɡ
j
u
.
l
ə
/
US
/
ə
ˌ
k
j
u
ˈ
t
æ
ŋ
.
ɡ
j
u
.
l
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Góc cạnh cấp tính
tính từ
không so sánh
(not comparable)
acute-angled.
2
Có góc cạnh sắc nét
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Sharply angular.
Nguồn gốc
(etymology)
acute
+
angular
Ví dụ
an
acutangular
stem
AI
1
Góc cạnh cấp tính
2
Có góc cạnh sắc nét
1
Góc cạnh cấp tính
2
Có góc cạnh sắc nét
1
Góc cạnh cấp tính
2
Có góc cạnh sắc nét