Dịch

ague

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sốt liên tục, kèm theo các cơn nóng và lạnh xen kẽdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intermittent fever, attended by alternate cold and hot fits.
  2. Cơn lạnh hoặc cơn sốt dữ dội từng cơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cold fit or rigor of an intermittent fever.
  3. Cảm giác ớn lạnh hoặc trạng thái run rẩy như bị cảm lạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chill, or state of shaking, as with cold.
  4. Tấn công bằng cơn sốt hoặc cơn lạnhđộng từngoại động từ (transitive)To strike with an ague, or with a cold fit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agueNguyên thể (infinitive)
  2. aguesSố nhiều (plural)
  3. aguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aguingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

buck aguedanh từĐồng nghĩa với buck fever
duck aguedanh từĐồng nghĩa với buck fever
dumb aguedanh từCơn sốt rét từng cơn có cơn kịch phát bỏ qua giai đoạn đặc trưng bởi triệu chứng ớn lạnh
face aguedanh từĐau dây thần kinh sinh ba
fever and aguedanh từBệnh sốt rét
Covent Garden aguedanh từBệnh hoa liễu; một bệnh lây truyền qua đường tình dục
ague treeChưa có nghĩa
ague cakeChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cơn sốt cấp tính
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An acute fever.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiagu
  2. từ tiếng Latinhacūtus“sharp, acute”

Cùng gốc (doublet)acute

Ví dụ

  • . , , , .
  • I’m , .

AI