Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sốt liên tục, kèm theo các cơn nóng và lạnh xen kẽdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intermittent fever, attended by alternate cold and hot fits.
- Cơn lạnh hoặc cơn sốt dữ dội từng cơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cold fit or rigor of an intermittent fever.
- Cảm giác ớn lạnh hoặc trạng thái run rẩy như bị cảm lạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chill, or state of shaking, as with cold.
- Tấn công bằng cơn sốt hoặc cơn lạnhđộng từngoại động từ (transitive)To strike with an ague, or with a cold fit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buck aguedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với buck fever |
| duck aguedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với buck fever |
| dumb aguedanh từ | danh từ | Cơn sốt rét từng cơn có cơn kịch phát bỏ qua giai đoạn đặc trưng bởi triệu chứng ớn lạnh |
| face aguedanh từ | danh từ | Đau dây thần kinh sinh ba |
| fever and aguedanh từ | danh từ | Bệnh sốt rét |
| Covent Garden aguedanh từ | danh từ | Bệnh hoa liễu; một bệnh lây truyền qua đường tình dục |
| ague tree | Chưa có nghĩa | |
| ague cake | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cơn sốt cấp tính
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An acute fever.
Họ từ (word family)
cùng gốc agueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiagu
- từ tiếng Latinhacūtus“sharp, acute”
Cùng gốc (doublet)acute
Ví dụ
- . , , , .
- I’m , .