Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đầu nhọndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to point.
- Việc trát mạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The filling of joints in brickwork or masonry with mortar.
- Vữa trát mạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mortar that has been placed between bricks to fill the gap.
- Việc chỉ, việc trỏđộng từpresent participle and gerund of point
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pointingDạng gốc (base form)
- pointingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pointing devicedanh từ | danh từ | Thiết bị chỉ |
| pointing finger | Ngón tay trỏ | |
| pointing gesture | Cử chỉ chỉ tay | |
| pointing markdanh từ | danh từ | Trong thánh ca Anh giáo, một dấu trong văn bản tương ứng với một gạch ngang trong thánh ca, cho biết các âm tiết mà thánh ca thay đổi nốt; thường là một đường thẳng đứng ( | ) hoặc dấu nháy đơn ( ' ) |
| bone pointingdanh từ | danh từ | Việc đặt lời nguyền lên một người bằng cách "chỉ vào xương" |
| pointing stickdanh từ | danh từ | Cần điều khiển đẳng cự được sử dụng làm thiết bị trỏ |
| Earth-pointingtính từ | tính từ | Của một hệ quy chiếu, mô tả hướng của tàu vũ trụ so với Trái đất |
| pointing-stockdanh từ | danh từ | Điều cần được chỉ vào trong sự chế nhạo; một trò cười |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Việc chấm câu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or art of punctuating; punctuation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pointingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Vì sự thuận tiện, chúng ta có thể gọi những sự chỉ định hoặc biểu thị này là giai đoạn thứ hai của ý nghĩa.
- ( ), , .Các công việc cần thiết là rất lớn, bao gồm thay thế những tấm lợp bị mất và hư hỏng cùng các sửa chữa mái nhà khác (để làm cho tòa nhà kín nước), trát mạch và thay thế ống thoát nước, cũng như thay thế diện rộng các ván sàn bị mục.
- .