Dịch

点头

Hán-Việt: điểm đầu
diǎn tóu

Nghĩa chính

  1. Gật đầu

Chữ và bộ thủ (character, radical)

点
diǎnđiểm
Bộ: 火 · hỏa (lửa)9 nét
dot, speck, spot; point, degree
头
tóuđầu
Bộ: 大 · đại (to lớn)5 nét
head; top; chief, first; boss

Cụm từ (phrase)

点头同意Gật đầu đồng ý

AI