Dịch

有点儿

Hán-Việt: hữu điểm
yǒu diǎnr

Nghĩa chính

  1. Hơi, một chút

Chữ và bộ thủ (character, radical)

有
yǒuhữu
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist
点
diǎnđiểm
Bộ: 火 · hỏa (lửa)9 nét
dot, speck, spot; point, degree
儿
ér
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))2 nét
son, child; Kangxi radical 10

AI