点菜
Hán-Việt: điểm
diǎn cài
Nghĩa chính
- Gọi món
Chữ và bộ thủ (character, radical)
点
diǎnđiểm
Bộ: 火 · hỏa (lửa)9 nét
dot, speck, spot; point, degree菜
cài
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)11 nét
vegetables; dish, order; foodXuất hiện ở từ khác
- 点kết hợpgọi món
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha