Dịch

点菜

Hán-Việt: điểm
diǎn cài

Nghĩa chính

  1. Gọi món

Chữ và bộ thủ (character, radical)

点
diǎnđiểm
Bộ: 火 · hỏa (lửa)9 nét
dot, speck, spot; point, degree
菜
cài
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)11 nét
vegetables; dish, order; food

AI