Nghĩa chính
- Yêu cầu, xin, gọi mónđộng từTo request; to order.
- Chuốc lấy, tự tìm đếnđộng từTo increase the likelihood of something by persisting in some action; to invite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ask forNguyên thể (infinitive)
- asks forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- asked forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- asking forPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ask for itđộng từ | động từ | Kích động một hành động không mong muốn; mời một vấn đề hoặc không ngăn chặn một vấn đề |
| ask for the moonđộng từ | động từ | Yêu cầu hoặc mong muốn một cái gì đó mà người ta không thể có |
| ask for troubleđộng từ | động từ | Chuốc lấy rắc rối |
| ask for someone's hand in marriageđộng từ | động từ | Đề nghị kết hôn |
| ask for help | Nhờ giúp đỡ | |
| ask for advice | Xin lời khuyên | |
| ask for seconds | Xin thêm phần ăn | |
| ask for something | Xin, yêu cầu điều gì |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' ?Bạn đã xin phép bố mẹ chưa?
- .Cô ấy không dám hỏi gì cả.
- .