Dịch

ask for

động từ (verb)
UK/ˌɑːsk fɔː/US/ˌæsk fɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Yêu cầu, xin, gọi mónđộng từTo request; to order.
  2. Chuốc lấy, tự tìm đếnđộng từTo increase the likelihood of something by persisting in some action; to invite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ask forNguyên thể (infinitive)
  2. asks forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. asked forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. asking forPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ask for itđộng từKích động một hành động không mong muốn; mời một vấn đề hoặc không ngăn chặn một vấn đề
ask for the moonđộng từYêu cầu hoặc mong muốn một cái gì đó mà người ta không thể có
ask for troubleđộng từChuốc lấy rắc rối
ask for someone's hand in marriageđộng từĐề nghị kết hôn
ask for helpNhờ giúp đỡ
ask for adviceXin lời khuyên
ask for secondsXin thêm phần ăn
ask for somethingXin, yêu cầu điều gì

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ' ?Bạn đã xin phép bố mẹ chưa?
  • .Cô ấy không dám hỏi gì cả.
  • .

AI