Dịch

一点儿

Hán-Việt: nhất điểm
yì diǎnr

Nghĩa chính

  1. Một chút

Chữ và bộ thủ (character, radical)

一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone
点
diǎnđiểm
Bộ: 火 · hỏa (lửa)9 nét
dot, speck, spot; point, degree
儿
ér
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))2 nét
son, child; Kangxi radical 10

Ví dụ

  • 。Tôi muốn uống một chút nước.

AI