一点儿
Hán-Việt: nhất điểm
yì diǎnr
Nghĩa chính
- Một chút
Chữ và bộ thủ (character, radical)
一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone点
diǎnđiểm
Bộ: 火 · hỏa (lửa)9 nét
dot, speck, spot; point, degree儿
ér
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))2 nét
son, child; Kangxi radical 10Ví dụ
- 。Tôi muốn uống một chút nước.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 一下dễ nhầmChỉ số lượng ít đứng trước danh từ hoặc chỉ mức độ đứng sau tính từ, không đặt sau động từ để làm giảm nhẹ ngữ khí như 一下.
- 一些đồng nghĩaThường chỉ lượng rất ít hoặc đứng sau tính từ; 一些 thường biểu thị số lượng nhiều hơn và đứng trước danh từ hoặc sau tính từ.
- 有些dễ nhầmĐặt sau tính từ để biểu thị sự so sánh hoặc mong muốn (ví dụ: '快一点儿' - nhanh hơn một chút), trong khi '有些' đứng trước tính từ.
- 点kết hợpmột chút