Dịch

pedido

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/peˈdido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đơn hàng, đặt hàng, yêu cầudanh từA2a request to buy a product or service, often written as an order
  2. đơn mua sỉdanh từB1a large purchase order, usually for wholesale

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedidoDạng gốc (base form)
  2. pedidosSố nhiều (plural)
  3. pedidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. pedidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cancelar un pedidoHủy đơn hàng
entregar un pedidoGiao đơn hàng
hacer un pedidoĐặt hàng
pedido al por mayorĐơn mua sỉ
al pedidotính từTùy chỉnh thực hiện
procesar un pedidoXử lý đơn hàng
número de pedidoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của pedir
  1. past participle of pedir

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đơn hàng

Ví dụ

  • , .Anh ấy mang cho tôi một ly cà phê, dù tôi đã gọi trà.
  • Mary .Các bạn đã nhờ Mary trông lũ trẻ.
  • .Họ bảo tôi hát một vài bài.

AI