Nghĩa chính
- Thành viên ủy bandanh từA member of a commission.
- Ủy viên, người đứng đầu cơ quandanh từAn official in charge of a government department, especially a police force.
- Ủy viên hội đồngdanh từOne who commissions something.
- Người được ủy nhiệmdanh từOne commissioned to perform certain duties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commissionerDạng gốc (base form)
- commissionersSố nhiều (plural)
- CommissionersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high commissionerdanh từ | danh từ | Các quan chức cấp cao, thường là các nhà ngoại giao |
| police commissionerdanh từ | danh từ | Cấp bậc cao nhất của một thành viên trong lực lượng cảnh sát |
| European Commissionerdanh từ | danh từ | Thành viên của Ủy ban Châu Âu |
| Lord High Commissionerdanh từ riêng | danh từ riêng | Cao ủy của Đại hội đồng Giáo hội Scotland, đại diện của quốc vương Scotland (sau này là Anh) tại nhà thờ được thành lập của Scotland được bổ nhiệm hàng năm kể từ năm 1690 |
| Commissioner-designatedanh từ | danh từ | Người đã được Chủ tịch Ủy ban Châu Âu chọn trở thành Ủy viên Châu Âu nhưng vẫn chưa được ủy ban quốc hội tương ứng của họ chấp thuận |
| esafety commissionerdanh từ | danh từ | Cơ quan giám sát Internet chịu trách nhiệm về an toàn điện tử |
| Commissioners Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tweed, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| King's commissioner | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- commissiondễ nhầmcommissioner là người giữ một chức vụ hoặc quyền chính thức, có thể là ủy viên của một ủy ban; không nhất thiết là người đứng đầu và không phải bản thân commission.
Họ từ (word family)
cùng gốc commissionerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicommissioner
- từ tiếng Anglo-Normancommissionaire
- từ tiếng Latinh trung đạicommissiōnārius
Cùng gốc (doublet)commissionaire
Ví dụ
- .Anh ấy là một ủy viên.
- , !Không phải tôi, thưa ủy viên!
- […] ' ' , , : , […]Bản chất 'riêng tư' của các bức tranh được đặt vẽ, đặc biệt là tranh chân dung, thường được nhắc đến như lý do cho hai loại đề xuất: quyền sở hữu bản quyền tranh thuộc về người đặt vẽ, hoặc thuộc về họa sĩ