Nghĩa chính
- Người được giao phó một nhiệm vụ (nhỏ), chẳng hạn như một công việc vặt; đặc biệt là nhân viên phục vụ hoặc cấp dưới trong cơ quan công quyền, khách sạn, v.vdanh từOne entrusted with a (small) commission, such as an errand; especially, an attendant or subordinate employee in a public office, hotel, etc.
- Người gác cửa mặc đồng phụcdanh từA uniformed doorman.
- Đại lý không được tiết lộ theo luật dân sự châu Âudanh từAn undisclosed agent under European civil law.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commissionaireDạng gốc (base form)
- commissionairesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc commissionaireNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcommissionaire
- từ tiếng Latinhcommissio
Cùng gốc (doublet)commissioner