Dịch

commissionaire

danh từ (noun)
UK/kəˌmɪʃəˈnɛː/US/kəˌmɪʃəˈnɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người được giao phó một nhiệm vụ (nhỏ), chẳng hạn như một công việc vặt; đặc biệt là nhân viên phục vụ hoặc cấp dưới trong cơ quan công quyền, khách sạn, v.vdanh từOne entrusted with a (small) commission, such as an errand; especially, an attendant or subordinate employee in a public office, hotel, etc.
  2. Người gác cửa mặc đồng phụcdanh từA uniformed doorman.
  3. Đại lý không được tiết lộ theo luật dân sự châu Âudanh từAn undisclosed agent under European civil law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commissionaireDạng gốc (base form)
  2. commissionairesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc commissionaire

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcommissionaire
  2. từ tiếng Latinhcommissio

Cùng gốc (doublet)commissioner

AI